Dưới đây là 10 học sinh có bài làm đạt điểm thấp nhấtthời gian làm bài lâu nhất của mỗi đề trắc nghiệm. Số liệu được thống kê ở thời điểm hiện tại. Các học sinh có tên dưới đây có thể làm lại bài để đạt điểm cao hơn và không xuất hiện trong danh sách này.

Chọn lớp
select
 Chọn môn
select
 Môn học
Toán 12
 
Đề
1. CĐ1 - THÁNG 10 (Từ 01/10/2020-15/10/2020)
STTHọ và tênNgày sinhLớpĐiểmThời gianLần thứ
1Đặng Hoàng Ân11/03/200312C110.000:0:04
2Trịnh Vĩnh Phúc16/08/200312C040.000:0:05
3Phạm Gia Như02/07/200312TA80.000:0:04
4Đào Ngọc Thanh Thảo21/11/200312C110.000:0:02
5Liêu Thành Lâm21/11/200312C027.002:12:241
6Lương Trung Kiên15/01/200312TA77.001:11:492
7Nguyễn Hoàng Thiên Phúc27/04/200312C057.001:1:101
8Bùi Minh Kiên14/01/200312C077.000:56:12
9Tấn Hoàng Sang17/07/200312C037.000:52:461
10Nguyễn Hải Anh26/04/200312C017.000:49:321
2. CĐ2 - THÁNG 10 LẦN 2 (Từ 17/10/2020-31/10/2020)
STTHọ và tênNgày sinhLớpĐiểmThời gianLần thứ
1Lăng Thị Ngọc Hân05/07/200312C020.000:0:06
2Võ Nhất Thiên28/10/200312C070.000:0:03
3Lê Công Hải Nam Dương31/05/200312C020.000:0:04
4Phan Anh Tuấn06/09/200312C040.000:0:03
5Nguyễn Như Quỳnh14/01/200312C030.000:0:02
6Hoàng Ngọc Duy24/11/200312TA30.000:0:06
7Trần Đức Minh Quân12/03/200312C060.000:0:02
8Đỗ Hữu Nghĩa13/10/200312C020.000:0:05
9Nguyễn Thị Tuyết Nhi04/10/200312C100.000:0:03
10Phạm Gia Khánh27/06/200312C040.000:0:02
3. CD4 THANG11 LAN 2 (Tu 16/11/2020-30/11/2020)
STTHọ và tênNgày sinhLớpĐiểmThời gianLần thứ
1Đỗ Hà Hải Tâm05/05/200312C142.330:2:533
2Mai Thanh Chúc10/07/200312C036.330:22:374
3Nguyễn Đằng Phong05/01/200312TA37.000:35:231
4Nguyễn Lê Đình Khang04/01/200312C057.000:30:561
5Phan Minh Huy20/09/200312C027.000:29:201
6Dương Thảo Ly23/01/200312C117.000:27:241
7Trần Như Quỳnh26/10/200312C157.000:26:321
8Nguyễn Nhật Tân31/07/200312C057.000:26:71
9Trần Văn Nam12/12/200312C027.000:26:51
10Hoàng Quốc Nhật22/06/200312C027.000:23:372
4. ÔN THI HK1 LẦN 1 (TỪ 5/12 ĐẾN 15/12/2020)
STTHọ và tênNgày sinhLớpĐiểmThời gianLần thứ
1Dương Thảo Ly23/01/200312C110.000:0:02
2Nguyễn Khánh An25/10/200312TA20.000:0:06
3Phạm Thảo Tâm05/02/200312TA10.000:0:02
4Nguyễn Hữu Minh Tuệ02/12/200312TA37.000:55:153
5Lê Thị Tường Vy28/03/200312TA77.000:50:191
6Nguyễn Minh Sang19/10/200312C127.000:29:391
7Đồng Hoài Nam29/10/200312C047.000:28:372
8Lê Hoài Nhi31/03/200312C047.000:27:341
9Nguyễn Ngọc Phương Nhi14/01/200312TA57.000:27:215
10Nguyễn Thái San22/11/200312TA77.000:25:321
5. ÔN THI HK1 LẦN 2 (TỪ 18/12 ĐẾN 30/12/2020)
STTHọ và tênNgày sinhLớpĐiểmThời gianLần thứ
1Lê Minh Trường08/10/200312C127.001:40:541
2Trần Khánh Dương16/08/200312TA17.000:54:371
3Trương Minh Hiếu01/01/200312C127.000:52:174
4Trần Thị Linh Đan15/03/200312C087.000:32:471
5Nguyễn Như Quỳnh14/01/200312C037.000:30:411
6Nguyễn Kim Ngọc06/05/200312C147.000:30:51
7Nguyễn Lê Tuyết Nhi24/10/200312C127.000:25:181
8Trần Tố Mỹ23/10/200312C037.000:23:231
9Lê Thị Thanh06/05/200312C097.000:21:521
10Hà Gia Long13/01/200312C087.000:16:222
6. TOẠ ĐỘ KHÔNG GIAN (TỪ 05-01 ĐẾN 30-1-2021)
STTHọ và tênNgày sinhLớpĐiểmThời gianLần thứ
1Nguyễn Thùy Nhi06/08/200312C047.000:27:251
2Phan Đức Hùng03/05/200312C107.000:27:02
3Dương Duy Thịnh24/07/200312C127.000:16:462
4Phan Thị Thiên Thảo22/07/200312C037.000:12:11
5Đoàn Mạnh Tùng12/09/200312TA87.000:10:171
6Lê Thảo Nguyên26/07/200312C077.000:9:303
7Đỗ Bảo Trâm17/08/200312TA67.000:8:563
8Phan Thị Ngọc Nhi30/07/200312C017.000:8:01
9Nguyễn Ngọc Uyên Nhi19/11/200312C117.000:7:513
10Phan Thị Thùy Trang26/01/200312C077.000:7:191